外出 nghĩa là gì
wài chūHán Việt: NGOẠI XUẤT
ra ngoài
Nghĩa
wài chūHSK 6Hán Việt: NGOẠI XUẤT
- ra ngoài
- đi ra (ví dụ: đi du lịch)
Tiếng Anh: to go out; to go away (on a trip etc)
wài chūHán Việt: NGOẠI XUẤT
ra ngoài
Tiếng Anh: to go out; to go away (on a trip etc)