大事 nghĩa là gì
dà shìHán Việt: ĐẠI SỰ
sự kiện lớn
Nghĩa
dà shìHSK 5Hán Việt: ĐẠI SỰPhổ biến #3503
- sự kiện lớn
- sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ)
- sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang)
- (làm gì đó) một cách lớn lao
- LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng]
Tiếng Anh: major event; major political event (war or change of regime); major social event (wedding or funeral); (do sth) in a big way; CL:件[jian4],樁|桩[zhuang1]