大小 nghĩa là gì
dà xiǎoHán Việt: ĐẠI TIỂU
lớn và nhỏ
Nghĩa
dà xiǎoHSK 2Hán Việt: ĐẠI TIỂUPhổ biến #3641
- lớn và nhỏ
- kích cỡ
- người lớn và trẻ em
- xem xét thứ bậc
- dù sao đi nữa
Tiếng Anh: large and small; size; adults and children; consideration of seniority; at any rate
Chữ thành phần
Từ ghép với 大小
- 大小便dà xiǎo biàn đi vệ sinh; tiểu tiện và đại tiện
- 大小姐dà xiǎo jie con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều
- 大小写dà xiǎo xiě chữ hoa và chữ thường
- 大小眼dà xiǎo yǎn một mắt to hơn mắt kia
- 大小三度dà xiǎo sān dù quãng ba trưởng và thứ (khoảng cách âm nhạc)