Từ điển › 天使天使 nghĩa là gìtiān shǐHán Việt: THIÊN SỨthiên thầnNghĩa tiān shǐHSK 7Hán Việt: THIÊN SỨPhổ biến #3295thiên thầnTiếng Anh: angelChữ thành phần天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →使shǐ · Hán Việt: sứcause, mission, orders; envoy, messenger, ambassador8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 天使天使报喜节Tiān shǐ bào xǐ jié Lễ Truyền Tin (lễ Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3); Ngày Đức Bà