Từ điển › 头发头发頭髮 nghĩa là gìtóu faHán Việt: ĐẦU PHÁTtóc (trên đầu)Nghĩa tóu faHSK 2Hán Việt: ĐẦU PHÁTPhổ biến #1533tóc (trên đầu)Tiếng Anh: hair (on the head)Chữ thành phần头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 头发头发胡子一把抓tóu fa hú zi yī bǎ zhuā nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm; nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp; một phương pháp giải quyết mọi vấn đề