Từ điển › 妙趣妙趣 nghĩa là gìmiào qùHán Việt: DIỆU THÚhóm hỉnhNghĩa miào qùHán Việt: DIỆU THÚhóm hỉnhthông minhvui tươiTiếng Anh: witty; clever; amusingChữ thành phần妙miào · Hán Việt: diệumysterious, subtle; clever, exquisite, wonderful7 nét · Xem thứ tự nét →趣qù · Hán Việt: thúinterest; interesting; what attracts one's attention15 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 妙趣妙趣横生miào qù héng shēng vô cùng thú vị (thành ngữ); rất dí dỏm