娘娘 nghĩa là gì
niáng niangHán Việt: NƯƠNG NƯƠNG
hoàng hậu
Nghĩa
niáng niangHán Việt: NƯƠNG NƯƠNG
- hoàng hậu
- nữ hoàng
- phi tần
- thần nữ, đặc biệt là Xi Wangmu 王母娘娘 hoặc 西王母, Tây Vương Mẫu
- mẹ
- dì
Tiếng Anh: queen; empress; imperial concubine; Goddess, esp. Xi Wangmu 王母娘娘 or 西王母, Queen Mother of the West; mother; aunt