Từ điển › 宁静宁静寧靜 nghĩa là gìníng jìngyên tĩnhNghĩa níng jìngHSK 4yên tĩnhsự yên tĩnhtĩnh lặngTiếng Anh: tranquil; tranquility; serenityChữ thành phần宁níng · Hán Việt: trữcalm, peaceful; healthy; rather; to prefer5 nét · Xem thứ tự nét →静jìngstill, quiet, motionless, gentle14 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 宁静宁静致远níng jìng zhì yuǎn yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc; tham khảo: Nước lặng chảy sâu.