守株待兔 nghĩa là gì
shǒu zhū dài tùHán Việt: THÚ CHÒ ĐÃI THỎ
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ)
Nghĩa
shǒu zhū dài tùHSK 7Hán Việt: THÚ CHÒ ĐÃI THỎ
- nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ)
- đợi cơ hội một cách thụ động
- tin vào may mắn thay vì chủ động
Tiếng Anh: lit. to guard a tree-stump, waiting for rabbits (idiom); to wait idly for opportunities; to trust to chance rather than show initiative
Chữ thành phần
- 守shǒu · Hán Việt: thúto defend, to guard, to protect; to conserve; to wait6 nét · Xem thứ tự nét →
- 株zhū · Hán Việt: chòroot, stump; measure word for trees10 nét · Xem thứ tự nét →
- 待dài · Hán Việt: đãito entertain, to receive, to treat; to delay, to wait9 nét · Xem thứ tự nét →
- 兔tù · Hán Việt: thỏrabbit, hare8 nét · Xem thứ tự nét →