害人 nghĩa là gì
hài rénHán Việt: HẠI NHÂN
làm hại người
Nghĩa
hài rénHán Việt: HẠI NHÂN
- làm hại người
- gây đau khổ
- đàn áp
- nguy hại
Tiếng Anh: to harm sb; to inflict suffering; to victimize; pernicious
Chữ thành phần
Từ ghép với 害人
- 害人精hài rén jīng yêu quái giết hoặc hại người; nghĩa bóng: kẻ xấu xa tai quái; tai hoạ khủng khiếp
- 害人虫hài rén chóng côn trùng gây hại; kẻ làm điều ác
- 害人不浅hài rén bù qiǎn gây ra rất nhiều rắc rối; đem lại nhiều đau khổ
- 害人之心不可有,防人之心不可无hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình (tục ngữ)