寄存 nghĩa là gì
jì cúnHán Việt: GỬI TỒN
gửi giữ
Nghĩa
jì cúnHán Việt: GỬI TỒN
- gửi giữ
- lưu trữ
- để lại cái gì đó cho ai đó
Tiếng Anh: to deposit; to store; to leave sth with sb
jì cúnHán Việt: GỬI TỒN
gửi giữ
Tiếng Anh: to deposit; to store; to leave sth with sb