封顶封頂 nghĩa là gì
fēng dǐngHán Việt: PHONG ĐÍNH
lợp mái (một tòa nhà)
Nghĩa
fēng dǐngHSK 7Hán Việt: PHONG ĐÍNH
- lợp mái (một tòa nhà)
- lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng)
- (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.)
- hoàn tất
- (ví von) đạt đến điểm cao nhất (của tăng trưởng, lợi nhuận, lãi suất)
- ngừng phát triển (của chồi hoặc nhánh cây)
Tiếng Anh: to put a roof (on a building); to cap the roof (finishing a building project); fig. to put a ceiling (on spending, prize, ambition etc); to top off; fig. to reach the highest point (of growth, profit, interest rates); to stop growing (of plant bud or branch)