将军將軍 nghĩa là gì
Jiāng jūn · jiāng jūnHán Việt: TƯỚNG QUÂN
(tên địa danh phổ biến)
Nghĩa (2 cách đọc)
Jiāng jūnHSK 6Hán Việt: TƯỚNG QUÂNPhổ biến #2465
- (tên địa danh phổ biến)
jiāng jūnHSK 6Hán Việt: TƯỚNG QUÂNPhổ biến #2465
- tướng
- quân nhân cấp cao
- chiếu tướng hoặc chiếu bí
- bóng: làm cho lúng túng
- thách thức
- đặt ai đó vào tình huống khó xử
Tiếng Anh: general; high-ranking military officer; to check or checkmate; fig. to embarrass; to challenge; to put sb on the spot