Từ điển › 尖子尖子 nghĩa là gìjiān ziHán Việt: TIÊM TÍtốt nhấtNghĩa jiān ziHán Việt: TIÊM TÍtốt nhấtưu tú nhấtTiếng Anh: best of its kind; cream of the cropChữ thành phần尖jiān · Hán Việt: tiêmsharp, pointed, acute; keen, shrewd6 nét · Xem thứ tự nét →子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 尖子尖子生jiān zi shēng học sinh giỏi nhất