Từ điển › 就业就业就業 nghĩa là gìjiù yètìm được việc làmNghĩa jiù yèHSK 3tìm được việc làmviệc làmTiếng Anh: to get a job; employmentChữ thành phần就jiùjust, simply; to go to; to approach, near12 nét · Xem thứ tự nét →业yè · Hán Việt: nghiệpbusiness, profession; to study, to work5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 就业就业率jiù yè lǜ tỷ lệ việc làm就业服务jiù yè fú wù dịch vụ việc làm; dịch vụ sắp xếp việc làm; hỗ trợ người tìm việc就业机会jiù yè jī huì cơ hội việc làm; vị trí tuyển dụng就业安定费jiù yè ān dìng fèi Phí Ổn định Việc làm (Đài Loan), phí tối thiểu hàng tháng cho việc thuê lao động nước ngoài