尽力盡力 nghĩa là gì
jìn lìHán Việt: TẬN LỰC
cố gắng hết sức; không tiếc công sức
Nghĩa
jìn lìHSK 4Hán Việt: TẬN LỰCPhổ biến #4488
- cố gắng hết sức; không tiếc công sức
Tiếng Anh: to strive one's hardest; to spare no effort
jìn lìHán Việt: TẬN LỰC
cố gắng hết sức; không tiếc công sức
Tiếng Anh: to strive one's hardest; to spare no effort