Từ điển › 尽心尽心盡心 nghĩa là gìjìn xīnHán Việt: TẬN TÂMvới tất cả tâm huyếtNghĩa jìn xīnHán Việt: TẬN TÂMvới tất cả tâm huyếtTiếng Anh: with all of one's heartChữ thành phần尽jǐn · Hán Việt: tậnto exhaust, to use up, to deplete6 nét · Xem thứ tự nét →心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 尽心尽心尽力jìn xīn jìn lì cố gắng hết sức (thành ngữ); dốc hết lòng; dốc hết sức尽心竭力jìn xīn jié lì không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình