Từ điển › 屡遭屡遭屢遭 nghĩa là gìlǚ zāoHán Việt: LŨ TAOchịu đựng lặp đi lặp lạiNghĩa lǚ zāoHán Việt: LŨ TAOchịu đựng lặp đi lặp lạiTiếng Anh: to suffer repeatedlyChữ thành phần屡lǚ · Hán Việt: lũfrequently, often, again and again12 nét · Xem thứ tự nét →遭zāo · Hán Việt: taoto meet, to encounter, to come across14 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 屡遭屡遭不测lǚ zāo bù cè gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)