山寨 nghĩa là gì
shān zhàiHán Việt: SƠN TRẠI
làng trên núi có phòng thủ
Nghĩa
shān zhàiHSK 7Hán Việt: SƠN TRẠI
- làng trên núi có phòng thủ
- sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ)
- (bóng) hàng nhái
- hàng giả
- bắt chước
Tiếng Anh: fortified hill village; mountain stronghold (esp. of bandits); (fig.) knockoff (goods); counterfeit; imitation