巧妇巧婦 nghĩa là gì
qiǎo fùHán Việt: XẢO PHỤ
người vợ khéo léo
Nghĩa
qiǎo fùHán Việt: XẢO PHỤ
- người vợ khéo léo
- người nội trợ tài giỏi
- chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)
Tiếng Anh: clever wife; ingenious housewife; Eurasian wren (Troglodytes troglodytes)