Từ điển › 常任常任 nghĩa là gìcháng rènHán Việt: THƯỜNG NHẬMvĩnh viễnNghĩa cháng rènHán Việt: THƯỜNG NHẬMvĩnh viễnthường trựcTiếng Anh: permanentChữ thành phần常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →任rèn · Hán Việt: nhậmto trust, to rely on; to appoint; to bear; duty, office6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 常任常任理事国cháng rèn lǐ shì guó quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)