常见常見 nghĩa là gì
cháng jiànHán Việt: THƯỜNG KIẾN
thường thấy
Nghĩa
cháng jiànHSK 2Hán Việt: THƯỜNG KIẾN
- thường thấy
- phổ biến
- thấy thường xuyên
Tiếng Anh: commonly seen; common; to see sth frequently
cháng jiànHán Việt: THƯỜNG KIẾN
thường thấy
Tiếng Anh: commonly seen; common; to see sth frequently