常规常規 nghĩa là gì
cháng guīHán Việt: THƯỜNG QUI
quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường
Nghĩa
cháng guīHSK 6Hán Việt: THƯỜNG QUIPhổ biến #4838
- quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường
- thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.)
Tiếng Anh: code of conduct; conventions; common practice; routine (medical procedure etc)