平安 nghĩa là gì
Píng ān · píng ānHán Việt: BÌNH AN
see 平安區|平安区[Ping2 an1 Qu1]
Nghĩa (2 cách đọc)
Píng ānHSK 2Hán Việt: BÌNH ANPhổ biến #3137
Tiếng Anh: see 平安區|平安区[Ping2 an1 Qu1]
píng ānHSK 2Hán Việt: BÌNH ANPhổ biến #3137
- bình an
- khỏe mạnh
- không có chuyện gì
- yên tĩnh và an toàn
- an bình
Tiếng Anh: safe and sound; well; without mishap; quiet and safe; at peace
Chữ thành phần
Từ ghép với 平安
- 平安夜Píng ān Yè bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh
- 平安县Píng ān xiàn huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
- 平安道Píng ān dào tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên
- 平安里Píng ān lǐ Bình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh)
- 平安北道Píng ān běi dào tỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh
- 平安南道