并发並發 · 併發 nghĩa là gì
bìng fāHán Việt: TÍNH PHÁT
xảy ra đồng thời
Nghĩa (2 cách đọc)
bìng fāHán Việt: TÍNH PHÁT
- xảy ra đồng thời
Tiếng Anh: to happen simultaneously
bìng fāHán Việt: TÍNH PHÁT
- xảy ra đồng thời
- (y học) (một bệnh) bị biến chứng bởi (bệnh khác); (bệnh khác) bùng phát đồng thời
- (tin học) đồng thời
Tiếng Anh: to happen simultaneously; (medicine) (of one disease) to be complicated by (another); (of another disease) to erupt simultaneously; (computing) concurrent