库存庫存 nghĩa là gì
kù cúnHán Việt: KHO TỒN
tài sản hoặc tiền mặt dự trữ
Nghĩa
kù cúnHán Việt: KHO TỒN
- tài sản hoặc tiền mặt dự trữ
- hàng tồn kho
Tiếng Anh: property or cash held in reserve; stock; inventory
kù cúnHán Việt: KHO TỒN
tài sản hoặc tiền mặt dự trữ
Tiếng Anh: property or cash held in reserve; stock; inventory