应用程序應用程序 nghĩa là gì
yìng yòng chéng xùHán Việt: ỨNG DỤNG TRÌNH TỰA
(máy tính) chương trình
Nghĩa
yìng yòng chéng xùHán Việt: ỨNG DỤNG TRÌNH TỰA
- (máy tính) chương trình
- ứng dụng
Tiếng Anh: (computing) program; application
Chữ thành phần
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →
- 程chéng · Hán Việt: trìnhprocess, rules; journey, trip; agenda, schedule12 nét · Xem thứ tự nét →
- 序xù · Hán Việt: tựaorder, sequence, series; preface7 nét · Xem thứ tự nét →