Từ điển › 应该应该應該 nghĩa là gìyīng gāinênNghĩa yīng gāiHSK 2Phổ biến #174nênphảicầnTiếng Anh: ought to; should; mustChữ thành phần应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →该gāishould, ought to, must8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 应该应该的yīng gāi de không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm