Từ điển › 引擎引擎 nghĩa là gìyǐn qíngđộng cơ (từ mượn)Nghĩa yǐn qíngHSK 7Phổ biến #4502động cơ (từ mượn)LT:臺|台[tai2]Tiếng Anh: engine (loanword); CL:臺|台[tai2]Chữ thành phần引yǐn · Hán Việt: dẫnto pull, to stretch; to draw; to attract4 nét · Xem thứ tự nét →擎qíngto lift; to support, to hold up16 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 引擎引擎盖yǐn qíng gài nắp capo; mũi xe