引用 nghĩa là gì
yǐn yòngHán Việt: DẪN DỤNG
trích dẫn; dẫn chứng
Nghĩa
yǐn yòngHSK 7Hán Việt: DẪN DỤNG
- trích dẫn; dẫn chứng
- giới thiệu; bổ nhiệm
- (tin học) tham chiếu
Tiếng Anh: to quote; to cite; to recommend; to appoint; (computing) reference
yǐn yòngHán Việt: DẪN DỤNG
trích dẫn; dẫn chứng
Tiếng Anh: to quote; to cite; to recommend; to appoint; (computing) reference