张口張口 nghĩa là gì
zhāng kǒuHán Việt: TRƯƠNG KHẨU
mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.)
Nghĩa
zhāng kǒuHán Việt: TRƯƠNG KHẨU
- mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.)
- há hốc
- mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)
Tiếng Anh: to open one's mouth (to eat, speak etc); to gape; to start talking (esp. to make a request)