Từ điển › 弱势弱势弱勢 nghĩa là gìruò shìHán Việt: NHƯỢC THẾdễ tổn thươngNghĩa ruò shìHSK 7Hán Việt: NHƯỢC THẾdễ tổn thươngyếuTiếng Anh: vulnerable; weakChữ thành phần弱ruò · Hán Việt: nhượcweak, fragile, delicate10 nét · Xem thứ tự nét →势shì · Hán Việt: thếpower, force; tendency, attitude8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 弱势弱势群体ruò shì qún tǐ nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật); bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị; người bị tước đoạt