彩虹 nghĩa là gì
cǎi hóng
cầu vồng
Nghĩa
cǎi hóngHSK 7
- cầu vồng
- LT:道[dao4]
Tiếng Anh: rainbow; CL:道[dao4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 彩虹
- 彩虹屁cǎi hóng pì (từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức
- 彩虹旗cǎi hóng qí cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT
- 彩虹族群cǎi hóng zú qún cộng đồng LGBT+
- 彩虹蜂虎cǎi hóng fēng hǔ (loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)
- 彩虹行动cǎi hóng xíng dòng hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh chìm tàu ngầm U-boat năm 1945
- 彩虹鹦鹉cǎi hóng yīng wǔ (loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)