往复往復 nghĩa là gì
wǎng fùHán Việt: VÃNG HẠ
đi và trở lại
Nghĩa
wǎng fùHán Việt: VÃNG HẠ
- đi và trở lại
- thực hiện chuyến đi về
- phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm)
- chuyển động qua lại (của bộ phận máy)
Tiếng Anh: to go and come back; to make a return trip; backwards and forwards (e.g. of piston or pump action); to reciprocate (of machine part)