心愿心願 nghĩa là gì
xīn yuànHán Việt: TÂM NGUYỆN
mong ước được ấp ủ
Nghĩa
xīn yuànHSK 6Hán Việt: TÂM NGUYỆN
- mong ước được ấp ủ
- giấc mơ
- khao khát
- điều ước
- khát vọng
Tiếng Anh: cherished desire; dream; craving; wish; aspiration
xīn yuànHán Việt: TÂM NGUYỆN
mong ước được ấp ủ
Tiếng Anh: cherished desire; dream; craving; wish; aspiration