Từ điển › 忍痛忍痛 nghĩa là gìrěn tòngHán Việt: NHẪN THỐNGchịu đauNghĩa rěn tòngHán Việt: NHẪN THỐNGchịu đaunghĩa bóng: miễn cưỡngTiếng Anh: to suffer; fig. reluctantlyChữ thành phần忍rěn · Hán Việt: nhẫnto endure, to bear, to suffer, to tolerate7 nét · Xem thứ tự nét →痛tòng · Hán Việt: thốngache, pain; bitterness, sorrow; deeply, thoroughly12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 忍痛忍痛割爱rěn tòng gē ài đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý