或 nghĩa là gì
huòHán Việt: HOẶC
có thể
Nghĩa
huòHSK 2Hán Việt: HOẶCPhổ biến #307
- có thể
- có lẽ
- có khả năng
- có thể là
- hoặc
Tiếng Anh: maybe; perhaps; might; possibly; or
Chữ thành phần
Từ ghép với 或
- 或者huò zhě hoặc; có thể; có lẽ
- 或许huò xǔ có lẽ; có thể
- 或是huò shì hoặc; một trong hai
- 或多或少huò duō huò shǎo ít nhiều
- 或将huò jiāng có lẽ sẽ; có thể (trong tương lai)
- 或然huò rán có khả năng
- 或称huò chēng cũng gọi là; cũng được biết là; a.k.a.
- 或缺huò quē thiếu; không có
- 或门huò mén cổng OR (điện tử)
- 或体huò tǐ biến thể của chữ Hán; hình thức thay thế của một chữ Hán
- 或然率huò rán lǜ xác suất (toán)