户口戶口 nghĩa là gì
hù kǒuHán Việt: HỘ KHẨU
dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế)
Nghĩa
hù kǒuHán Việt: HỘ KHẨU
- dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế)
- hộ khẩu
- giấy phép cư trú
- (ở Hồng Kông và Ma Cao) tài khoản ngân hàng
Tiếng Anh: population (counted as number of households for census or taxation); registered residence; residence permit; (in Hong Kong and Macau) bank account
Chữ thành phần
Từ ghép với 户口
- 户口制hù kǒu zhì hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc đại lục
- 户口本hù kǒu běn sổ đăng ký hộ khẩu; tập giấy chứng nhận cư trú
- 户口簿hù kǒu bù sổ đăng ký hộ khẩu
- 户口制度hù kǒu zhì dù hệ thống đăng ký bắt buộc của Trung Quốc đại lục
- 户口名簿hù kǒu míng bù (Đài Loan) giấy chứng nhận đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân)