手头手頭 nghĩa là gì
shǒu tóuHán Việt: THỦ ĐẦU
trong tay
Nghĩa
shǒu tóuHSK 7Hán Việt: THỦ ĐẦU
- trong tay
- có sẵn
- tình hình tài chính
Tiếng Anh: on hand; at hand; one's financial situation
shǒu tóuHán Việt: THỦ ĐẦU
trong tay
Tiếng Anh: on hand; at hand; one's financial situation