扛摃 nghĩa là gì
gāng · kángHán Việt: GIĂNG
giơ cao bằng hai tay
Nghĩa (3 cách đọc)
gāngHSK 7Hán Việt: GIĂNG
- giơ cao bằng hai tay
- (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì
Tiếng Anh: to raise aloft with both hands; (of two or more people) to carry sth together
kángHSK 7Hán Việt: GIĂNG
- vác trên vai
- (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)
Tiếng Anh: to carry on one's shoulder; (fig.) to take on (a burden, duty etc)
gāngHSK 7Hán Việt: GIĂNG
- biến thể cũ của 扛[gang1]
Tiếng Anh: old variant of 扛[gang1]