扮装扮裝 nghĩa là gì
bàn zhuāng
hoá trang và trang điểm (như diễn viên)
Nghĩa
bàn zhuāng
- hoá trang và trang điểm (như diễn viên)
Tiếng Anh: to dress up and make up (like an actor)
bàn zhuāng
hoá trang và trang điểm (như diễn viên)
Tiếng Anh: to dress up and make up (like an actor)