抠摳 nghĩa là gì
kōuHán Việt: KHUA
đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
Nghĩa
kōuHSK 7Hán Việt: KHUA
- đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
- chạm khắc; cắt
- nghiên cứu tỉ mỉ
- keo kiệt; bủn xỉn
- vén lên (đặc biệt là vạt áo)
Tiếng Anh: to dig; to pick; to scratch (with a finger or sth pointed); to carve; to cut; to study meticulously; stingy; miserly; to lift up (esp. the hem of a robe)
Chữ thành phần
Từ ghép với 抠
- 抠图kōu tú (xử lý hình ảnh) tách vật thể tiền cảnh khỏi nền; tách nền hình ảnh
- 抠脚kōu jiǎo gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)
- 抠门kōu mén (tiếng địa phương) keo kiệt
- 抠字眼kōu zì yǎn quá khắt khe về cách diễn đạt, từ ngữ hoặc lựa chọn từ
- 抠门儿kōu mén r biến thể er hoá của 摳門|抠门[kou1 men2]
- 抠字眼儿kōu zì yǎn r biến thể er hoá của 摳字眼|抠字眼[kou1 zi4 yan3]