抬头抬頭 nghĩa là gì
tái tóu
ngẩng đầu
Nghĩa
tái tóuHSK 5
- ngẩng đầu
- lên ngôi
- tên tài khoản, hoặc chỗ để ghi tên trên séc, hóa đơn, v.v.
Tiếng Anh: to raise one's head; to look up; (fig.) to begin to emerge; to show signs of growth; (commerce) account name, or space for writing the name on checks, bills etc