Từ điển › 拔毛拔毛 nghĩa là gìbá máoHán Việt: BẠT MAOnhổ lôngNghĩa bá máoHán Việt: BẠT MAOnhổ lôngnhổphương pháp tẩy lôngTiếng Anh: to pull out hair; to pluck; epilationChữ thành phần拔bá · Hán Việt: bạtto uproot, to pull out; to select, to promote8 nét · Xem thứ tự nét →毛máo · Hán Việt: maohair, fur, feathers; coarse4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 拔毛拔毛连茹bá máo lián rú nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; quấn quýt không gỡ ra được; Mời một người và anh ta sẽ rủ cả bạn bè.