Từ điển › 拖延拖延 nghĩa là gìtuō yánHán Việt: ĐÀ DANGtrì hoãnNghĩa tuō yánHSK 7Hán Việt: ĐÀ DANGtrì hoãnlần lữaTiếng Anh: to delay; to put off; to procrastinateChữ thành phần拖tuō · Hán Việt: đàto drag, to haul, to tow; to delay8 nét · Xem thứ tự nét →延yán · Hán Việt: dangto defer, to delay, to postpone; to extend, to prolong; surname6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 拖延拖延症tuō yán zhèng tính trì hoãn拖延战术tuō yán zhàn shù chiến thuật trì hoãn; trì hoãn có chủ ý拖延时间tuō yán shí jiān trì hoãn; câu giờ; cản trở