Từ điển › 招兵招兵 nghĩa là gìzhāo bīngHán Việt: CHIÊU BINHtuyển línhNghĩa zhāo bīngHán Việt: CHIÊU BINHtuyển línhTiếng Anh: to recruit soldiersChữ thành phần招zhāo · Hán Việt: chiêuto summon; to recruit; to levy8 nét · Xem thứ tự nét →兵bīng · Hán Việt: binhsoldier; troops, an army; warlike7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 招兵招兵买马zhāo bīng mǎi mǎ nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: xây dựng quân đội; tuyển dụng nhân viên mới