Từ điển › 拿手拿手 nghĩa là gìná shǒuHán Việt: NÃ THỦthành thạoNghĩa ná shǒuHSK 7Hán Việt: NÃ THỦthành thạogiỏi vềTiếng Anh: expert in; good atChữ thành phần拿ná · Hán Việt: nãto bring, to grasp, to hold, to take10 nét · Xem thứ tự nét →手shǒu · Hán Việt: thủhand4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 拿手拿手菜ná shǒu cài món sở trường拿手好戏ná shǒu hǎo xì vai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ); (nghĩa bóng) sở trường; thế mạnh