Từ điển › 持枪持枪持槍 nghĩa là gìchí qiāngHán Việt: TRÌ THƯƠNGmang theo súngNghĩa chí qiāngHán Việt: TRÌ THƯƠNGmang theo súngTiếng Anh: to carry a gunChữ thành phần持chí · Hán Việt: trìto hold, to support, to sustain9 nét · Xem thứ tự nét →枪qiāng · Hán Việt: thươnggun, rife; lance, spear8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 持枪持枪抢劫chí qiāng qiǎng jié cướp có vũ trang