挥洒揮灑 nghĩa là gì
huī sǎHán Việt: HUY SÁI
rơi, rắc
Nghĩa
huī sǎHán Việt: HUY SÁI
- rơi, rắc
- rơi (nước mắt, máu v.v.)
- bóng, tự do, không gò bó
- viết một cách phóng khoáng
Tiếng Anh: to sprinkle; to shed (tears, blood etc); fig. free, unconstrained; to write in a free style