Từ điển › 提倡提倡 nghĩa là gìtí chàngHán Việt: ĐỀ XƯỚNGkhuyến khíchNghĩa tí chàngHSK 5Hán Việt: ĐỀ XƯỚNGkhuyến khíchủng hộTiếng Anh: to promote; to advocateChữ thành phần提tí · Hán Việt: đềto hold in the hand; to lift, to raise12 nét · Xem thứ tự nét →倡chàng · Hán Việt: xướngguide, leader; lead, introduce10 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 提倡提倡者tí chàng zhě người ủng hộ; người biện hộ; người tiên phong